Từ: hạo, hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạo, hiệu:
U+98A2, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
颢 hạo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 颢
Giản thể của chữ 顥.Nghĩa của 颢 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。
Dị thể chữ 颢
顥,
Tự hình:

U+9865, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
顥 hạo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 顥
(Tính) Trắng mà tỏa sáng.(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 皓.
§ Cũng đọc là hiệu.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |

Tìm hình ảnh cho: hạo, hiệu Tìm thêm nội dung cho: hạo, hiệu
